เทคนิค
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เทคนิค nghĩa là kỹ thuật, kĩ thuật.
Nghĩa của เทคนิค
Danh từ
- Kỹ thuật, kĩ thuật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ technique.; vocational school/college.
Câu hỏi thường gặp
เทคนิค nghĩa là gì?
เทคนิค (danh từ) nghĩa là kỹ thuật, kĩ thuật.
เทคนิค đọc thế nào?
เทคนิค đọc là ték-nìk (phiên âm có dấu thanh), RTGS thek-nik; 2 âm tiết: ték (thanh cao), nìk (thanh thấp).