ทัณฑสถาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทัณฑสถาน nghĩa là tù, nhà tù.
Nghĩa của ทัณฑสถาน
Danh từ
- Tù, nhà tù.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prison, jail
Câu hỏi thường gặp
ทัณฑสถาน nghĩa là gì?
ทัณฑสถาน (danh từ) nghĩa là tù, nhà tù.
ทัณฑสถาน đọc thế nào?
ทัณฑสถาน đọc là tan-tá-sà-tǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS than-tha-sa-than; 4 âm tiết: tan (thanh trung), tá (thanh cao), sà (thanh thấp), tǎan (thanh lên).