TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ที่คั่นหนังสือ

tîi-kân-nǎng-sʉ̌ʉRTGS thi-khan-nang-sue /tʰiː˥˩.kʰan˥˩.naŋ˩˩˦.sɯː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ที่tîithanh xuốngphụ âm thấpคั่นkânthanh xuốngphụ âm thấpหฺนังnǎngthanh lênphụ âm caoสือsʉ̌ʉthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ที่คั่นหนังสือ nghĩa là thẻ đánh dấu.

Nghĩa của ที่คั่นหนังสือ

Danh từ

  1. Thẻ đánh dấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bookmark

Câu hỏi thường gặp

ที่คั่นหนังสือ nghĩa là gì?

ที่คั่นหนังสือ (danh từ) nghĩa là thẻ đánh dấu.

ที่คั่นหนังสือ đọc thế nào?

ที่คั่นหนังสือ đọc là tîi-kân-nǎng-sʉ̌ʉ (phiên âm có dấu thanh), RTGS thi-khan-nang-sue; 4 âm tiết: tîi (thanh xuống), kân (thanh xuống), nǎng (thanh lên), sʉ̌ʉ (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.