ที่คั่นหนังสือ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ที่คั่นหนังสือ nghĩa là thẻ đánh dấu.
Nghĩa của ที่คั่นหนังสือ
Danh từ
- Thẻ đánh dấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bookmark
Câu hỏi thường gặp
ที่คั่นหนังสือ nghĩa là gì?
ที่คั่นหนังสือ (danh từ) nghĩa là thẻ đánh dấu.
ที่คั่นหนังสือ đọc thế nào?
ที่คั่นหนังสือ đọc là tîi-kân-nǎng-sʉ̌ʉ (phiên âm có dấu thanh), RTGS thi-khan-nang-sue; 4 âm tiết: tîi (thanh xuống), kân (thanh xuống), nǎng (thanh lên), sʉ̌ʉ (thanh lên).