Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ท — trang 2
242 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ท, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 2/2
- เที่ยวบินtîao-binbay, chuyến bay
- เทือกเขาtʉ̂ʉak-kǎodãy núi
- เทื้อtʉ́ʉabà cô già, gái già
- เทเบิลเทนนิสtee-bə̂l-ten-nísbóng bàn
- เท็กซัสték-sáttếch-dớt, tếch-xát
- เท่านั้นtâo-nánChỉ
- เท่าไรtâo-raimấy, bao nhiêu
- เท้าtáaobàn chân, chân
- แทงtɛɛngđâm
- แทตย์tɛ̂ɛtquỷ, ma quỷ
- แทนtɛɛnthay thế, thế, thay vì
- แทมพอนtɛm-pɔ̂ntăm-bông, nút gạc
- แทรกsɛ̂ɛkchèn, nhét
- แทรกเตอร์trɛ́k-dtə̂əmáy kéo
- แทะtɛ́cắn, nhằn
- แท็กซี่tɛ́k-sîixe tắc xi, tắc xi
- แท็บเล็ตคอมพิวเตอร์tɛ́p-lèt-kɔm-piu-dtə̂əmáy tính bảng
- แท่นtɛ̂nbệ
- แท่นบูชาtɛ̂ɛn-buu-chaabàn thờ
- โทรtoogọi điện thoại
- โทรคมนาคมtoo-rá-ká-má-naa-komviễn thông
- โทรจิตtoo-rá-jìtthần giao cách cảm
- โทรทรรศน์too-rá-tátkính thiên văn, kính viễn vọng
- โทรทัศน์too-rá-táttruyền hình, tv, phát hình
- โทรพิมพ์too-rá-pimtê-lê-tip, têlêtip
- โทรลล์troolquỷ khổng lồ
- โทรศัพท์too-rá-sàpđiện thoại, dây nói
- โทรศัพท์มือถือtoo-rá-sàp-mʉʉ-tʉ̌ʉđiện thoại di động, điện thoại cầm tay
- โทรศัพท์สาธารณะtoo-rá-sàp-sǎa-taa-rá-náđiện thoại thẻ
- โทรศัพท์เคลื่อนที่too-rá-sàp-klʉ̂ʉan-tîiđiện thoại di động, điện thoại cầm tay
- โทรสารtoo-rá-sǎanđiện thư
- โทรหาtoo-hǎagọi điện thoại
- โทรเลขtoo-rá-lêekmáy điện báo, điện báo, điện tín
- โทรโข่งtoo-rá-kòongloa phóng thanh, loa
- โทษtôothình phạt, trừng trị
- โทษประหารชีวิตtôot-bprà-hǎan-chii-wítán tử hình, tử hình
- ไทtáicà vạt
- ไทกอtai-gɔɔphong, cùi
- ไทยtaicon người, người, người thái
- ไทยแลนด์tai-lɛɛnthái lan, nước thái lan
- ไทเปtai-bpeeđài bắc
- ไทแรนโนซอรัสtai-rɛɛ-noo-sɔɔ-ráskhủng long bạo chúa