ท่อ
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tɔ̂ɔRTGS tho
/tʰɔː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ท่อtɔ̂ɔthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ท่อ nghĩa là ống.
Nghĩa của ท่อ
Danh từ
- Ống.
Từ ghép có ท่อ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pipe; tube
- Động từ to hit; to attack
- Động từ to act in response or in return; to harmonise; to go along
Câu hỏi thường gặp
ท่อ nghĩa là gì?
ท่อ (danh từ) nghĩa là ống.
ท่อ đọc thế nào?
ท่อ đọc là tɔ̂ɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS tho; 1 âm tiết: tɔ̂ɔ (thanh xuống).