ท่อน
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tɔ̂nRTGS thon
/tʰɔn˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ท็่อนtɔ̂nthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ท่อน nghĩa là phần.
Nghĩa của ท่อน
Danh từ
- Phần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ part; portion; fraction; segment
Câu hỏi thường gặp
ท่อน nghĩa là gì?
ท่อน (danh từ) nghĩa là phần.
ท่อน đọc thế nào?
ท่อน đọc là tɔ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS thon; 1 âm tiết: tɔ̂n (thanh xuống).