ท่าเรือ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ท่าเรือ nghĩa là cảng.
Nghĩa của ท่าเรือ
Danh từ
- Cảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ port (place on a waterway with facilities for docking, loading, or unloading ships)
Câu hỏi thường gặp
ท่าเรือ nghĩa là gì?
ท่าเรือ (danh từ) nghĩa là cảng.
ท่าเรือ đọc thế nào?
ท่าเรือ đọc là tâa-rʉʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha-ruea; 2 âm tiết: tâa (thanh xuống), rʉʉa (thanh trung).