เทอร์มอมิเตอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เทอร์มอมิเตอร์ nghĩa là nhiệt kế.
Nghĩa của เทอร์มอมิเตอร์
Danh từ
- Nhiệt kế.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เทอร์มอมิเตอร์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermometer
Câu hỏi thường gặp
เทอร์มอมิเตอร์ nghĩa là gì?
เทอร์มอมิเตอร์ (danh từ) nghĩa là nhiệt kế.
เทอร์มอมิเตอร์ đọc thế nào?
เทอร์มอมิเตอร์ đọc là təə-mɔɔ-mí-dtə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS thoe-mo-mi-toe; 4 âm tiết: təə (thanh trung), mɔɔ (thanh trung), mí (thanh cao), dtə̂ə (thanh xuống).