ทำมาหากิน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทำมาหากิน nghĩa là kiếm sống.
Nghĩa của ทำมาหากิน
Động từ
- Kiếm sống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to earn a living; to make a living
Câu hỏi thường gặp
ทำมาหากิน nghĩa là gì?
ทำมาหากิน (động từ) nghĩa là kiếm sống.
ทำมาหากิน đọc thế nào?
ทำมาหากิน đọc là tam-maa-hǎa-gin (phiên âm có dấu thanh), RTGS tham-ma-ha-kin; 4 âm tiết: tam (thanh trung), maa (thanh trung), hǎa (thanh lên), gin (thanh trung).