ทางขึ้น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทางขึ้น nghĩa là đường băng.
Nghĩa của ทางขึ้น
Danh từ
- Đường băng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ runway
Câu hỏi thường gặp
ทางขึ้น nghĩa là gì?
ทางขึ้น (danh từ) nghĩa là đường băng.
ทางขึ้น đọc thế nào?
ทางขึ้น đọc là taang-kʉ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS thang-khuen; 2 âm tiết: taang (thanh trung), kʉ̂n (thanh xuống).