ทาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทาน nghĩa là chẩn, ăn.
Nghĩa của ทาน
Danh từ
- Của bố thí, chẩn.
Động từ
- Ăn (lịch sự)
- ทานข้าวเที่ยงหรือยังĂn cơm trưa chưa?
Động từ
khẩu ngữ- Ăn, ăn cơm, xơi, chén.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ทาน
Đồng nghĩa
Từ ghép có ทาน
Câu ví dụ với ทาน
- คุณอยากทานอะไร? Bạn muốn ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878706
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alms; donation; gift
- Động từ to bear or hold up (a load, mass, structure, part, etc.); to serve as a foundation (for); to offer resistance (to); to oppose; to sustain or withstand (weight, pressure, strain, etc.); to undergo or endure with patience; to tolerate; to proof; to examine for flaws, errors, etc.
- Động từ to consume; to eat; to take; to drink
Câu hỏi thường gặp
ทาน nghĩa là gì?
ทาน (danh từ, động từ) nghĩa là chẩn, ăn.
ทาน đọc thế nào?
ทาน đọc là taan (phiên âm có dấu thanh), RTGS than; 1 âm tiết: taan (thanh trung).