TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ทาน

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
taanRTGS than /tʰaːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ทานtaanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การทาน (thêm การ/ความ phía trước)

ทาน nghĩa là chẩn, ăn.

Nghĩa của ทาน

Danh từ

  1. Của bố thí, chẩn.

Động từ

  1. Ăn (lịch sự)
    • ทานข้าวเที่ยงหรือยังĂn cơm trưa chưa?

Động từ

khẩu ngữ
  1. Ăn, ăn cơm, xơi, chén.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ทาน

Đồng nghĩa

Từ ghép có ทาน

Câu ví dụ với ทาน

  • คุณอยากทานอะไร? Bạn muốn ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878706

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alms; donation; gift
  • Động từ to bear or hold up (a load, mass, structure, part, etc.); to serve as a foundation (for); to offer resistance (to); to oppose; to sustain or withstand (weight, pressure, strain, etc.); to undergo or endure with patience; to tolerate; to proof; to examine for flaws, errors, etc.
  • Động từ to consume; to eat; to take; to drink

Câu hỏi thường gặp

ทาน nghĩa là gì?

ทาน (danh từ, động từ) nghĩa là chẩn, ăn.

ทาน đọc thế nào?

ทาน đọc là taan (phiên âm có dấu thanh), RTGS than; 1 âm tiết: taan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.