TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เทศนา

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
têet-sà-nǎaRTGS thet-sa-na /tʰeːt̚˥˩.sa˨˩.naː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เทดtêetthanh xuốngphụ âm thấpสะsàthanh thấpphụ âm caoหฺนาnǎathanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เทศนา nghĩa là thuyết giáo.

Nghĩa của เทศนา

Danh từ

  1. Thuyết giáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ preaching; teaching; sermon; discourse; lecture.; preaching: moral advice, especially one given in an obtrusive or tedious way.; lecture: long, tedious reprimand.
  • Động từ to preach; to teach; to deliver a sermon; to give a discourse; to lecture.; to preach: to give moral advice, especially in an obtrusive or tedious way.; to lecture: to rebuke or reprimand at some length.

Câu hỏi thường gặp

เทศนา nghĩa là gì?

เทศนา (danh từ) nghĩa là thuyết giáo.

เทศนา đọc thế nào?

เทศนา đọc là têet-sà-nǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS thet-sa-na; 3 âm tiết: têet (thanh xuống), sà (thanh thấp), nǎa (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.