TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ที่

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tîiRTGS thi /tʰiː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ที่tîithanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ที่ nghĩa là ở tại, lúc, vị trí, địa điểm.

Nghĩa của ที่

Giới từ

  1. Ở tại, lúc, vào, ở.

Danh từ

  1. Vị trí, địa điểm.

Đại từ

  1. Mà.

Từ ghép có ที่

Câu ví dụ với ที่

  • เราต้องการประโยคที่สมบูรณ์ Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878691
  • ฉันอยากเรียนที่ปารีส tôi thích học ở pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675791
  • คุณเป็นแม่ที่ดี Bạn là người mẹ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679070
  • ทอมเป็นพ่อที่ยอดเยี่ยม Tom là một người cha tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10531490
  • ผู้คนมากมายชอบที่จะเดินทาง Nhiều người thích đi du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4288180
  • มันเป็นเรื่องจริงที่น่าเสียดาย Tiếc rằng cái đó là sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669331
  • การกุศลเริ่มต้นที่บ้าน Trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679115
  • อยู่ที่บ้านน่าเบื่อ Ở nhà chán lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720259

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ at; to; on the site of; within; amidst; at the location of; for; during; at the time of
  • Danh từ land; place; area; seat (booking and reservations); site; location; position; office
  • Lượng từ Classifier for places, locations, servings. ⇒ all nouns using this classifier
  • Đại từ relative pronoun; that; which; that which; who; whom; where; when
  • Tiền tố the person who; an object pertaining to which; that which; an object for; for the purpose of; equipment or gear for a purpose; a concept or idea pertaining to which; a place or location pertaining to which; a place to do something; an event, time, duration, or occurrence pertaining to which; used with cardinal numbers to create ordinals (compare Chinese 第 (dì)); used to indicate comparisons or ordering
  • Trợ từ placed after an adjective to indicate that it applies particularly and specifically to its preceding noun; used in the pattern “เป็น (bpen) + ที่ + verb” to make an adjective from a verb

Câu hỏi thường gặp

ที่ nghĩa là gì?

ที่ (giới từ, danh từ, đại từ) nghĩa là ở tại, lúc, vị trí, địa điểm.

ที่ đọc thế nào?

ที่ đọc là tîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS thi; 1 âm tiết: tîi (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.