TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ที่ทำการไปรษณีย์

tîi-tam-gaan-bprai-sà-niiRTGS thi-tham-kan-prai-sa-ni /tʰiː˥˩.tʰam˧.kaːn˧.praj˧.sa˨˩.niː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ที่tîithanh xuốngphụ âm thấpทำtamthanh trungphụ âm thấpกานgaanthanh trungphụ âm trungไปฺรbpraithanh trungphụ âm trungสะsàthanh thấpphụ âm caoนีniithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: แห่ง

ที่ทำการไปรษณีย์ nghĩa là sở bưu điện, phòng bưu điện.

Nghĩa của ที่ทำการไปรษณีย์

Danh từ

  1. Sở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục, bưu điện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ที่ทำการไปรษณีย์

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ post office

Câu hỏi thường gặp

ที่ทำการไปรษณีย์ nghĩa là gì?

ที่ทำการไปรษณีย์ (danh từ) nghĩa là sở bưu điện, phòng bưu điện.

ที่ทำการไปรษณีย์ đọc thế nào?

ที่ทำการไปรษณีย์ đọc là tîi-tam-gaan-bprai-sà-nii (phiên âm có dấu thanh), RTGS thi-tham-kan-prai-sa-ni; 6 âm tiết: tîi (thanh xuống), tam (thanh trung), gaan (thanh trung), bprai (thanh trung), sà (thanh thấp), nii (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.