ที่ทำการไปรษณีย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ที่ทำการไปรษณีย์ nghĩa là sở bưu điện, phòng bưu điện.
Nghĩa của ที่ทำการไปรษณีย์
Danh từ
- Sở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục, bưu điện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ที่ทำการไปรษณีย์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ post office
Câu hỏi thường gặp
ที่ทำการไปรษณีย์ nghĩa là gì?
ที่ทำการไปรษณีย์ (danh từ) nghĩa là sở bưu điện, phòng bưu điện.
ที่ทำการไปรษณีย์ đọc thế nào?
ที่ทำการไปรษณีย์ đọc là tîi-tam-gaan-bprai-sà-nii (phiên âm có dấu thanh), RTGS thi-tham-kan-prai-sa-ni; 6 âm tiết: tîi (thanh xuống), tam (thanh trung), gaan (thanh trung), bprai (thanh trung), sà (thanh thấp), nii (thanh trung).