TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ทอด

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tɔ̂ɔtRTGS thot /tʰɔːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ทอดtɔ̂ɔtthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การทอด (thêm การ/ความ phía trước)

ทอด nghĩa là chiên, rán.

Nghĩa của ทอด

Động từ

  1. Chiên, rán.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ทอด

Đồng nghĩa

Từ ghép có ทอด

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fry, as in fat or oil
  • Động từ to leave; to abandon; to desert; to discard; to dump; to drop; to anchor; to lay; to put; to place; to lay down; to set forth; to determine; to designate; to cast; to hurl; to throw; to extend; to expand; to stretch; to transmit; to pass on; to relay
  • Danh từ point, part, or spot (in a series, row, relay, or the like)

Câu hỏi thường gặp

ทอด nghĩa là gì?

ทอด (động từ) nghĩa là chiên, rán.

ทอด đọc thế nào?

ทอด đọc là tɔ̂ɔt (phiên âm có dấu thanh), RTGS thot; 1 âm tiết: tɔ̂ɔt (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.