เทียน
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tiianRTGS thian
/tʰia̯n˧/ giọng máy của trình duyệt
เทียนtiianthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เทียน nghĩa là nến, đèn cầy.
Nghĩa của เทียน
Danh từ
- Nến, đèn cầy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เทียน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ candle; penis; touch-me-not: the plant, Impatiens balsamina L., of the family Balsaminaceae
Câu hỏi thường gặp
เทียน nghĩa là gì?
เทียน (danh từ) nghĩa là nến, đèn cầy.
เทียน đọc thế nào?
เทียน đọc là tiian (phiên âm có dấu thanh), RTGS thian; 1 âm tiết: tiian (thanh trung).