Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความทั่วโลก (thêm การ/ความ phía trước)
ทั่วโลก nghĩa là thế giới.
Nghĩa của ทั่วโลก
Tính từ
Thế giới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Tính từ worldwide, global
Câu hỏi thường gặp
ทั่วโลก nghĩa là gì?
ทั่วโลก (tính từ) nghĩa là thế giới.
ทั่วโลก đọc thế nào?
ทั่วโลก đọc là tûua-lôok (phiên âm có dấu thanh), RTGS thua-lok; 2 âm tiết: tûua (thanh xuống), lôok (thanh xuống).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.