ท้อ
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tɔ́ɔRTGS tho
/tʰɔː˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ท้อtɔ́ɔthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ท้อ nghĩa là đào.
Nghĩa của ท้อ
Danh từ
- Đào.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ท้อ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be downhearted, disheartened, discouraged, daunted
- Danh từ peach
- Động từ to counter, to talk back
Câu hỏi thường gặp
ท้อ nghĩa là gì?
ท้อ (danh từ) nghĩa là đào.
ท้อ đọc thế nào?
ท้อ đọc là tɔ́ɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS tho; 1 âm tiết: tɔ́ɔ (thanh cao).