ที่นี่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ที่นี่ nghĩa là tại đây.
Nghĩa của ที่นี่
Phó từ
- Tại đây.
Câu ví dụ với ที่นี่
- มันไกลจากที่นี่ไหม? Nó có xa nơi đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878685
- มีใครอยู่ที่นี่ไหม? Có ai ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692054
- มันอยู่ใกล้ที่นี่หรือเปล่า Ở gần đây hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10101431
- คุณอาศัยอยู่ที่นี่หรือไม่? Bạn có sống ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878422
- ฉันจะอยู่ที่นี่ Tôi sẽ ở lại đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679081
- ฉันจะนอนที่นี่ Tôi sẽ ngủ ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722697
- ฉันอาศัยอยู่ที่นี่ Tôi sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878695
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ here
Câu hỏi thường gặp
ที่นี่ nghĩa là gì?
ที่นี่ (phó từ) nghĩa là tại đây.
ที่นี่ đọc thế nào?
ที่นี่ đọc là tîi-nîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS thi-ni; 2 âm tiết: tîi (thanh xuống), nîi (thanh xuống).