ทวิอัฒจันทร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทวิอัฒจันทร์ nghĩa là hý trường.
Nghĩa của ทวิอัฒจันทร์
Danh từ
- Hý trường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amphitheatre
Câu hỏi thường gặp
ทวิอัฒจันทร์ nghĩa là gì?
ทวิอัฒจันทร์ (danh từ) nghĩa là hý trường.
ทวิอัฒจันทร์ đọc thế nào?
ทวิอัฒจันทร์ đọc là tá-wí-àt-tá-jan (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha-wi-at-tha-chan; 5 âm tiết: tá (thanh cao), wí (thanh cao), àt (thanh thấp), tá (thanh cao), jan (thanh trung).