ทันตแพทย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทันตแพทย์ nghĩa là nha sĩ, bác sĩ nha khoa.
Nghĩa của ทันตแพทย์
Danh từ
trang trọng- Nha sĩ, bác sĩ nha khoa, thầy thuốc chữa răng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ทันตแพทย์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dentist.
Câu hỏi thường gặp
ทันตแพทย์ nghĩa là gì?
ทันตแพทย์ (danh từ) nghĩa là nha sĩ, bác sĩ nha khoa.
ทันตแพทย์ đọc thế nào?
ทันตแพทย์ đọc là tan-dtà-pɛ̂ɛt (phiên âm có dấu thanh), RTGS than-ta-phaet; 3 âm tiết: tan (thanh trung), dtà (thanh thấp), pɛ̂ɛt (thanh xuống).