ทรัมป์
tên riêng
trámRTGS thram
/tʰram˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ทฺร้ำtrámthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทรัมป์ nghĩa là trăm.
Nghĩa của ทรัมป์
Danh từ riêng
- Trăm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Trump.
Câu hỏi thường gặp
ทรัมป์ nghĩa là gì?
ทรัมป์ (danh từ riêng) nghĩa là trăm.
ทรัมป์ đọc thế nào?
ทรัมป์ đọc là trám (phiên âm có dấu thanh), RTGS thram; 1 âm tiết: trám (thanh cao).