ทหารรับจ้าง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทหารรับจ้าง nghĩa là lính đánh thuê, tay sai.
Nghĩa của ทหารรับจ้าง
Danh từ
- Lính đánh thuê, tay sai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mercenary
Câu hỏi thường gặp
ทหารรับจ้าง nghĩa là gì?
ทหารรับจ้าง (danh từ) nghĩa là lính đánh thuê, tay sai.
ทหารรับจ้าง đọc thế nào?
ทหารรับจ้าง đọc là tá-hǎan-ráp-jâang (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha-han-rap-chang; 4 âm tiết: tá (thanh cao), hǎan (thanh lên), ráp (thanh cao), jâang (thanh xuống).