ท่า
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tâaRTGS tha
/tʰaː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ท่าtâathanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ท่า nghĩa là cảng, bến tàu.
Nghĩa của ท่า
Danh từ
- Cảng.
- Bến tàu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ท่า
Đồng nghĩa
Từ ghép có ท่า
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ river; river water; port; pier; quay
- Danh từ posture; gesture
- Động từ to wait (for); to await
Câu hỏi thường gặp
ท่า nghĩa là gì?
ท่า (danh từ) nghĩa là cảng, bến tàu.
ท่า đọc thế nào?
ท่า đọc là tâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha; 1 âm tiết: tâa (thanh xuống).