ทุ่งหญ้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทุ่งหญ้า nghĩa là đồng cỏ, thảo nguyên.
Nghĩa của ทุ่งหญ้า
Danh từ
- Đồng cỏ, thảo nguyên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grassland, meadow.
Câu hỏi thường gặp
ทุ่งหญ้า nghĩa là gì?
ทุ่งหญ้า (danh từ) nghĩa là đồng cỏ, thảo nguyên.
ทุ่งหญ้า đọc thế nào?
ทุ่งหญ้า đọc là tûng-yâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS thung-ya; 2 âm tiết: tûng (thanh xuống), yâa (thanh xuống).