ทำอาหาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทำอาหาร nghĩa là nấu, nấu chín.
Nghĩa của ทำอาหาร
Động từ
- Nấu, nấu chín, nấu ăn.
Câu ví dụ với ทำอาหาร
- ทอมทำอาหาร Tom nấu ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8994539
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cook
Câu hỏi thường gặp
ทำอาหาร nghĩa là gì?
ทำอาหาร (động từ) nghĩa là nấu, nấu chín.
ทำอาหาร đọc thế nào?
ทำอาหาร đọc là tam-aa-hǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS tham-a-han; 3 âm tiết: tam (thanh trung), aa (thanh trung), hǎan (thanh lên).