TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ท่าอากาศยาน

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tâa-aa-gàat-sà-yaanRTGS tha-a-kat-sa-yan /tʰaː˥˩.ʔaː˧.kaːt̚˨˩.sa˨˩.jaːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ท่าtâathanh xuốngphụ âm thấpอาaathanh trungphụ âm trungกาดgàatthanh thấpphụ âm trungสะsàthanh thấpphụ âm caoยานyaanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: แห่ง

ท่าอากาศยาน nghĩa là sân bay, phi trường.

Nghĩa của ท่าอากาศยาน

Danh từ

trang trọng
  1. Sân bay, phi trường, cảng hàng không, phi cảng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ท่าอากาศยาน

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ airport.

Câu hỏi thường gặp

ท่าอากาศยาน nghĩa là gì?

ท่าอากาศยาน (danh từ) nghĩa là sân bay, phi trường.

ท่าอากาศยาน đọc thế nào?

ท่าอากาศยาน đọc là tâa-aa-gàat-sà-yaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha-a-kat-sa-yan; 5 âm tiết: tâa (thanh xuống), aa (thanh trung), gàat (thanh thấp), sà (thanh thấp), yaan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.