ทีปังกร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทีปังกร nghĩa là nhiên đăng phật, nhiên đăng cổ phật.
Nghĩa của ทีปังกร
Danh từ riêng
- Nhiên Đăng Phật, Nhiên Đăng Cổ Phật, Đính Quang Phật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Dīpaṃkara, one of the ancient Buddhas.
Câu hỏi thường gặp
ทีปังกร nghĩa là gì?
ทีปังกร (danh từ riêng) nghĩa là nhiên đăng phật, nhiên đăng cổ phật.
ทีปังกร đọc thế nào?
ทีปังกร đọc là tii-bpang-gɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS thi-pang-kon; 3 âm tiết: tii (thanh trung), bpang (thanh trung), gɔɔn (thanh trung).