ทุ่งหญ้าเลี้ยงสัตว์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทุ่งหญ้าเลี้ยงสัตว์ nghĩa là bãi chăn, đồng cỏ.
Nghĩa của ทุ่งหญ้าเลี้ยงสัตว์
Danh từ
- Bãi chăn, đồng cỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pasture (land)
Câu hỏi thường gặp
ทุ่งหญ้าเลี้ยงสัตว์ nghĩa là gì?
ทุ่งหญ้าเลี้ยงสัตว์ (danh từ) nghĩa là bãi chăn, đồng cỏ.
ทุ่งหญ้าเลี้ยงสัตว์ đọc thế nào?
ทุ่งหญ้าเลี้ยงสัตว์ đọc là tûng-yâa-líiang-sàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS thung-ya-liang-sat; 4 âm tiết: tûng (thanh xuống), yâa (thanh xuống), líiang (thanh cao), sàt (thanh thấp).