ทักษิณ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทักษิณ nghĩa là phía nam, hướng nam.
Nghĩa của ทักษิณ
Danh từ
trang trọng- Phía nam, hướng nam, nam.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ทักษิณ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ south.
- Tính từ southern.; right (as opposed to left).
- Danh từ riêng Thaksin Shinawatra, a prime minister of Thailand.
Câu hỏi thường gặp
ทักษิณ nghĩa là gì?
ทักษิณ (danh từ) nghĩa là phía nam, hướng nam.
ทักษิณ đọc thế nào?
ทักษิณ đọc là ták-sǐn (phiên âm có dấu thanh), RTGS thak-sin; 2 âm tiết: ták (thanh cao), sǐn (thanh lên).