TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เทอร์โมไดนามิกส์

təə-moo-dai-naa-mìkRTGS thoe-mo-dai-na-mik /tʰɤː˧.moː˧.daj˧.naː˧.mik̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เทอtəəthanh trungphụ âm thấpโมmoothanh trungphụ âm thấpไดdaithanh trungphụ âm trungนาnaathanh trungphụ âm thấpหฺมิกmìkthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เทอร์โมไดนามิกส์ nghĩa là nhiệt động học, nhiệt động lực học.

Nghĩa của เทอร์โมไดนามิกส์

Danh từ

  1. Nhiệt động học, nhiệt động lực học.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เทอร์โมไดนามิกส์

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thermodynamics.

Câu hỏi thường gặp

เทอร์โมไดนามิกส์ nghĩa là gì?

เทอร์โมไดนามิกส์ (danh từ) nghĩa là nhiệt động học, nhiệt động lực học.

เทอร์โมไดนามิกส์ đọc thế nào?

เทอร์โมไดนามิกส์ đọc là təə-moo-dai-naa-mìk (phiên âm có dấu thanh), RTGS thoe-mo-dai-na-mik; 5 âm tiết: təə (thanh trung), moo (thanh trung), dai (thanh trung), naa (thanh trung), mìk (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.