ทำเนียบขาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทำเนียบขาว nghĩa là nhà trắng, tòa bạch ốc.
Nghĩa của ทำเนียบขาว
Danh từ riêng
- Nhà Trắng, Tòa Bạch Ốc, Tòa Bạch Cung, Bạch Ốc, Bạch Cung.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng White House.
Câu hỏi thường gặp
ทำเนียบขาว nghĩa là gì?
ทำเนียบขาว (danh từ riêng) nghĩa là nhà trắng, tòa bạch ốc.
ทำเนียบขาว đọc thế nào?
ทำเนียบขาว đọc là tam-nîiap-kǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS tham-niap-khao; 3 âm tiết: tam (thanh trung), nîiap (thanh xuống), kǎao (thanh lên).