ทำ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทำ nghĩa là làm.
Nghĩa của ทำ
Động từ
- Làm.
- คุณกำลังทำอะไรBạn đang làm gì?
Từ ghép có ทำ
Câu ví dụ với ทำ
- เวลาว่างคุณทำอะไร? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679118
- คุณสามารถทำมันได้ Bạn có thể làm nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695455
- เด็กทุกคนสามารถทำได้ Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10468636
- ลองทำอะไรสักอย่างกัน hãy cùng cố gắng nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878361
- คุณต้องไม่ทำมันตอนนี้ Bạn không được làm điều đó bây giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679097
- คุณทำอะไรในเวลาว่าง? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679120
- ใครทำเค้กนี้? Ai đã làm chiếc bánh này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695472
- มันทำจากไม้หรือโลหะ? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722702
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to make; to do; to perform; to conduct; to carry out; to execute; to make; to create; to invent; to harm; to hurt; to injure; to subject to something bad or unfavourable; to style: to arrange in a certain way; to express; to conduct (oneself in a certain way)
Câu hỏi thường gặp
ทำ nghĩa là gì?
ทำ (động từ) nghĩa là làm.
ทำ đọc thế nào?
ทำ đọc là tam (phiên âm có dấu thanh), RTGS tham; 1 âm tiết: tam (thanh trung).