TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ทำ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tamRTGS tham /tʰam˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ทำtamthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การทำ (thêm การ/ความ phía trước)

ทำ nghĩa là làm.

Nghĩa của ทำ

Động từ

  1. Làm.
    • คุณกำลังทำอะไรBạn đang làm gì?

Từ ghép có ทำ

Câu ví dụ với ทำ

  • เวลาว่างคุณทำอะไร? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679118
  • คุณสามารถทำมันได้ Bạn có thể làm nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695455
  • เด็กทุกคนสามารถทำได้ Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10468636
  • ลองทำอะไรสักอย่างกัน hãy cùng cố gắng nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878361
  • คุณต้องไม่ทำมันตอนนี้ Bạn không được làm điều đó bây giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679097
  • คุณทำอะไรในเวลาว่าง? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679120
  • ใครทำเค้กนี้? Ai đã làm chiếc bánh này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695472
  • มันทำจากไม้หรือโลหะ? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722702

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make; to do; to perform; to conduct; to carry out; to execute; to make; to create; to invent; to harm; to hurt; to injure; to subject to something bad or unfavourable; to style: to arrange in a certain way; to express; to conduct (oneself in a certain way)

Câu hỏi thường gặp

ทำ nghĩa là gì?

ทำ (động từ) nghĩa là làm.

ทำ đọc thế nào?

ทำ đọc là tam (phiên âm có dấu thanh), RTGS tham; 1 âm tiết: tam (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.