ทางเลือก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทางเลือก nghĩa là sự quyết định, lựa chọn.
Nghĩa của ทางเลือก
Danh từ
- Sự quyết định.
- Lựa chọn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ choice; alternative; option
Câu hỏi thường gặp
ทางเลือก nghĩa là gì?
ทางเลือก (danh từ) nghĩa là sự quyết định, lựa chọn.
ทางเลือก đọc thế nào?
ทางเลือก đọc là taang-lʉ̂ʉak (phiên âm có dấu thanh), RTGS thang-lueak; 2 âm tiết: taang (thanh trung), lʉ̂ʉak (thanh xuống).