คนขายเนื้อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คนขายเนื้อ nghĩa là người hàng thịt.
Nghĩa của คนขายเนื้อ
Danh từ
- Người hàng thịt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butcher
Câu hỏi thường gặp
คนขายเนื้อ nghĩa là gì?
คนขายเนื้อ (danh từ) nghĩa là người hàng thịt.
คนขายเนื้อ đọc thế nào?
คนขายเนื้อ đọc là kon-kǎai-nʉ́ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS khon-khai-nuea; 3 âm tiết: kon (thanh trung), kǎai (thanh lên), nʉ́ʉa (thanh cao).