คลาริเน็ต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คลาริเน็ต nghĩa là cla-ri-nét.
Nghĩa của คลาริเน็ต
Danh từ
- Cla-ri-nét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clarinet.
Câu hỏi thường gặp
คลาริเน็ต nghĩa là gì?
คลาริเน็ต (danh từ) nghĩa là cla-ri-nét.
คลาริเน็ต đọc thế nào?
คลาริเน็ต đọc là klaa-rí-nèt (phiên âm có dấu thanh), RTGS khla-ri-net; 3 âm tiết: klaa (thanh trung), rí (thanh cao), nèt (thanh thấp).