ความเกลียดกลัวต่างชาติ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความเกลียดกลัวต่างชาติ nghĩa là tinh bài ngoại.
Nghĩa của ความเกลียดกลัวต่างชาติ
Danh từ
- Tinh bài ngoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ xenophobia
Câu hỏi thường gặp
ความเกลียดกลัวต่างชาติ nghĩa là gì?
ความเกลียดกลัวต่างชาติ (danh từ) nghĩa là tinh bài ngoại.
ความเกลียดกลัวต่างชาติ đọc thế nào?
ความเกลียดกลัวต่างชาติ đọc là kwaam-glìiat-gluua-dtàang-châat (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-kliat-klua-tang-chat; 5 âm tiết: kwaam (thanh trung), glìiat (thanh thấp), gluua (thanh trung), dtàang (thanh thấp), châat (thanh xuống).