คนโสด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คนโสด nghĩa là người chưa kết hôn.
Nghĩa của คนโสด
Danh từ
- Người chưa kết hôn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ single/unmarried person, bachelor; spinster
Câu hỏi thường gặp
คนโสด nghĩa là gì?
คนโสด (danh từ) nghĩa là người chưa kết hôn.
คนโสด đọc thế nào?
คนโสด đọc là kon-sòot (phiên âm có dấu thanh), RTGS khon-sot; 2 âm tiết: kon (thanh trung), sòot (thanh thấp).