ครองราชย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ครองราชย์ nghĩa là trị vì, cai trị.
Nghĩa của ครองราชย์
Động từ
- Trị vì, cai trị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to reign
Câu hỏi thường gặp
ครองราชย์ nghĩa là gì?
ครองราชย์ (động từ) nghĩa là trị vì, cai trị.
ครองราชย์ đọc thế nào?
ครองราชย์ đọc là krɔɔng-râat (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrong-rat; 2 âm tiết: krɔɔng (thanh trung), râat (thanh xuống).