ความยาวคลื่น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความยาวคลื่น nghĩa là bước sóng.
Nghĩa của ความยาวคลื่น
Danh từ
- Bước sóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wavelength.
Câu hỏi thường gặp
ความยาวคลื่น nghĩa là gì?
ความยาวคลื่น (danh từ) nghĩa là bước sóng.
ความยาวคลื่น đọc thế nào?
ความยาวคลื่น đọc là kwaam-yaao-klʉ̂ʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-yao-khluen; 3 âm tiết: kwaam (thanh trung), yaao (thanh trung), klʉ̂ʉn (thanh xuống).