TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ความสามารถ

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kwaam-sǎa-mâatRTGS khwam-sa-mat /kʰwaːm˧.saː˩˩˦.maːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คฺวามkwaamthanh trungphụ âm thấpสาsǎathanh lênphụ âm caoมาดmâatthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ความสามารถ nghĩa là năng lực.

Nghĩa của ความสามารถ

Danh từ

  1. Năng lực.

Câu ví dụ với ความสามารถ

  • ฉันจะพยายามสุดความสามารถที่จะไม่รบกวนการเรียนของเธอ Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287138

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ability; capacity; competency

Câu hỏi thường gặp

ความสามารถ nghĩa là gì?

ความสามารถ (danh từ) nghĩa là năng lực.

ความสามารถ đọc thế nào?

ความสามารถ đọc là kwaam-sǎa-mâat (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-sa-mat; 3 âm tiết: kwaam (thanh trung), sǎa (thanh lên), mâat (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.