TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ความหนาว

giọng máy của trình duyệt

ความหนาว nghĩa là sự lạnh.

Nghĩa của ความหนาว

Danh từ

  1. Sự lạnh.

Câu hỏi thường gặp

ความหนาว nghĩa là gì?

ความหนาว (danh từ) nghĩa là sự lạnh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.