ความเชื่อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความเชื่อ nghĩa là tín ngưỡng, tin.
Nghĩa của ความเชื่อ
Danh từ
- Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of เชื่อ (chʉ̂ʉa): belief; faith; trust
Câu hỏi thường gặp
ความเชื่อ nghĩa là gì?
ความเชื่อ (danh từ) nghĩa là tín ngưỡng, tin.
ความเชื่อ đọc thế nào?
ความเชื่อ đọc là kwaam-chʉ̂ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-chuea; 2 âm tiết: kwaam (thanh trung), chʉ̂ʉa (thanh xuống).