คฤหาสน์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คฤหาสน์ nghĩa là dinh thự.
Nghĩa của คฤหาสน์
Danh từ
- Dinh thự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ large, stately house: mansion, manor, castle, etc.
Câu hỏi thường gặp
คฤหาสน์ nghĩa là gì?
คฤหาสน์ (danh từ) nghĩa là dinh thự.
คฤหาสน์ đọc thế nào?
คฤหาสน์ đọc là ká-rʉ́-hàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-rue-hat; 3 âm tiết: ká (thanh cao), rʉ́ (thanh cao), hàat (thanh thấp).