คณิตกรณ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คณิตกรณ์ nghĩa là máy tính, máy vi tính, máy điện toán.
Nghĩa của คณิตกรณ์
Danh từ
cũ- Máy tính.
- Máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với คณิตกรณ์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ computer.
Câu hỏi thường gặp
คณิตกรณ์ nghĩa là gì?
คณิตกรณ์ (danh từ) nghĩa là máy tính, máy vi tính, máy điện toán.
คณิตกรณ์ đọc thế nào?
คณิตกรณ์ đọc là ká-nít-dtà-gɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-nit-ta-kon; 4 âm tiết: ká (thanh cao), nít (thanh cao), dtà (thanh thấp), gɔɔn (thanh trung).