ครีบ
krîipRTGS khrip
/kʰriːp̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
คฺรีบkrîipthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ครีบ nghĩa là vây, vi.
Nghĩa của ครีบ
Danh từ
- Vây, vi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fin; flipper (of a fish).
Câu hỏi thường gặp
ครีบ nghĩa là gì?
ครีบ (danh từ) nghĩa là vây, vi.
ครีบ đọc thế nào?
ครีบ đọc là krîip (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrip; 1 âm tiết: krîip (thanh xuống).