คนงานเหมืองแร่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คนงานเหมืองแร่ nghĩa là thợ mỏ, công nhân mỏ.
Nghĩa của คนงานเหมืองแร่
Danh từ
- Thợ mỏ, công nhân mỏ, phu mỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ miner
Câu hỏi thường gặp
คนงานเหมืองแร่ nghĩa là gì?
คนงานเหมืองแร่ (danh từ) nghĩa là thợ mỏ, công nhân mỏ.
คนงานเหมืองแร่ đọc thế nào?
คนงานเหมืองแร่ đọc là kon-ngaan-mʉ̌ʉang-rɛ̂ɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS khon-ngan-mueang-rae; 4 âm tiết: kon (thanh trung), ngaan (thanh trung), mʉ̌ʉang (thanh lên), rɛ̂ɛ (thanh xuống).