ความหลากหลายทางชีวภาพ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความหลากหลายทางชีวภาพ nghĩa là đa dạng sinh học.
Nghĩa của ความหลากหลายทางชีวภาพ
Danh từ
- Đa dạng sinh học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biodiversity.
Câu hỏi thường gặp
ความหลากหลายทางชีวภาพ nghĩa là gì?
ความหลากหลายทางชีวภาพ (danh từ) nghĩa là đa dạng sinh học.
ความหลากหลายทางชีวภาพ đọc thế nào?
ความหลากหลายทางชีวภาพ đọc là kwaam-làak-lǎai-taang-chii-wá-pâap (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-lak-lai-thang-chi-wa-phap; 7 âm tiết: kwaam (thanh trung), làak (thanh thấp), lǎai (thanh lên), taang (thanh trung), chii (thanh trung), wá (thanh cao), pâap (thanh xuống).