TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ความหลากหลายทางชีวภาพ

kwaam-làak-lǎai-taang-chii-wá-pâapRTGS khwam-lak-lai-thang-chi-wa-phap /kʰwaːm˧.laːk̚˨˩.laːj˩˩˦.tʰaːŋ˧.t͡ɕʰiː˧.wa˦˥.pʰaːp̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คฺวามkwaamthanh trungphụ âm thấpหฺลากlàakthanh thấpphụ âm caoหฺลายlǎaithanh lênphụ âm caoทางtaangthanh trungphụ âm thấpชีchiithanh trungphụ âm thấpวะwáthanh caophụ âm thấpพาบpâapthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ความหลากหลายทางชีวภาพ nghĩa là đa dạng sinh học.

Nghĩa của ความหลากหลายทางชีวภาพ

Danh từ

  1. Đa dạng sinh học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ biodiversity.

Câu hỏi thường gặp

ความหลากหลายทางชีวภาพ nghĩa là gì?

ความหลากหลายทางชีวภาพ (danh từ) nghĩa là đa dạng sinh học.

ความหลากหลายทางชีวภาพ đọc thế nào?

ความหลากหลายทางชีวภาพ đọc là kwaam-làak-lǎai-taang-chii-wá-pâap (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-lak-lai-thang-chi-wa-phap; 7 âm tiết: kwaam (thanh trung), làak (thanh thấp), lǎai (thanh lên), taang (thanh trung), chii (thanh trung), wá (thanh cao), pâap (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.