TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ครองราชสมบัติ

krɔɔng-râat-chá-sǒm-bàtRTGS khrong-rat-cha-som-bat /kʰrɔːŋ˧.raːt̚˥˩.t͡ɕʰa˦˥.som˩˩˦.bat̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คฺรองkrɔɔngthanh trungphụ âm thấpราดrâatthanh xuốngphụ âm thấpชะcháthanh caophụ âm thấpสมsǒmthanh lênphụ âm caoบัดbàtthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การครองราชสมบัติ (thêm การ/ความ phía trước)

ครองราชสมบัติ nghĩa là trị vì, cai trị.

Nghĩa của ครองราชสมบัติ

Động từ

  1. Trị vì, cai trị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reign

Câu hỏi thường gặp

ครองราชสมบัติ nghĩa là gì?

ครองราชสมบัติ (động từ) nghĩa là trị vì, cai trị.

ครองราชสมบัติ đọc thế nào?

ครองราชสมบัติ đọc là krɔɔng-râat-chá-sǒm-bàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrong-rat-cha-som-bat; 5 âm tiết: krɔɔng (thanh trung), râat (thanh xuống), chá (thanh cao), sǒm (thanh lên), bàt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.