ความสำเร็จ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ความสำเร็จ nghĩa là sự thành công, thành công.
Nghĩa của ความสำเร็จ
Danh từ
- Sự thành công, thành công.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of สำเร็จ (sǎm-rèt): success; accomplishment
Câu hỏi thường gặp
ความสำเร็จ nghĩa là gì?
ความสำเร็จ (danh từ) nghĩa là sự thành công, thành công.
ความสำเร็จ đọc thế nào?
ความสำเร็จ đọc là kwaam-sǎm-rèt (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwam-sam-ret; 3 âm tiết: kwaam (thanh trung), sǎm (thanh lên), rèt (thanh thấp).